- 100% Sản phẩm chính hãng
- Bảo hành thiết bị 1-3 năm
- Cam kết giá tốt nhất
- Giao hàng toàn quốc
- Hỗ trợ kỹ thuật 24/7
Cân phân tích FA-E(N) Series 🌟 do hãng XingYun sản xuất, với khả năng cân tối đa từ 100g - 220g tùy nhu cầu, màn hình LCD hiển thị rõ nét. Ngoài ra có chức năng như trừ bì, đếm số lượng mẫu và chuyển đổi đơn vị cân, cân phần trăm và trang bị cảnh báo quá tải. Được nhập khẩu và phân phối chính hãng bởi Thietbiphantich.Vn
Model: FA1004E(N), FA1104E(N), FA1204E(N), FA2004E(N), FA2104E(N), FA2204E(N)
Hãng sản xuất: XingYun
Xuất xứ: Trung Quốc
- Cân phân tích 4 số lẻ FA-E(N) Series với khả năng cân tối đa từ 100g - 220g tùy nhu cầu sử dụng, cân do hãng XingYun sản xuất. Được nhập khẩu chính hãng bởi Thietbiphantich.
- Cân được trang bị màn hình LCD kết hợp với phím bấm dạng màng giúp dễ dàng cài đặt và quan sát giá trị cân.
- Cân sử dụng cảm biến lực điện từ mang lại độ chính xác cao, khả năng phản hồi nhanh và độ ổn định tốt khi cân các mẫu có khối lượng rất nhỏ.
- Thiết bị hỗ trợ các chức năng như trừ bì (Tare), đếm số lượng mẫu (Counting) và chuyển đổi đơn vị cân, cân phần trăm (Percentage), đo tỷ trọng (Density)
- Cân được trang bị cảnh báo quá tải, cảnh báo lỗi và chỉ báo cân bằng (Level Indicator), giúp đảm bảo thiết bị hoạt động an toàn và chính xác.
|
Model |
FA1004E(N) | FA1104E(N) | FA1204E(N) | FA2004E(N) | FA2104E(N) | FA2204E(N) |
|
Khả năng cân tối đa |
100g | 110g | 120g | 200g | 210g | 220g |
| Khả năng cân tối thiểu | 0.0004g | |||||
|
Độ phân giải |
0.0001g | |||||
| Độ lặp lại |
±0.0002g |
|||||
| Độ tuyến tính |
±0.0003g |
|||||
| Kích thước đĩa cân | ϕ80mm | |||||
| Màn hình hiển thị | LCD | |||||
| Thời gian ổn định | ≤3 giây | |||||
| Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn ngoài | |||||
| Kích thước buồng chắn | 180 × 175 × 200 mm | |||||
| Kích thước máy | 300 × 200 × 285 mm | |||||
| Khối lượng | 8kg | |||||
- Cân phân tích
- Bộ phụ kiện tiêu chuẩn
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng
|
Model |
FA1004E(N) | FA1104E(N) | FA1204E(N) | FA2004E(N) | FA2104E(N) | FA2204E(N) |
|
Khả năng cân tối đa |
100g | 110g | 120g | 200g | 210g | 220g |
| Khả năng cân tối thiểu | 0.0004g | |||||
|
Độ phân giải |
0.0001g | |||||
| Độ lặp lại |
±0.0002g |
|||||
| Độ tuyến tính |
±0.0003g |
|||||
| Kích thước đĩa cân | ϕ80mm | |||||
| Màn hình hiển thị | LCD | |||||
| Thời gian ổn định | ≤3 giây | |||||
| Hiệu chuẩn | Hiệu chuẩn ngoài | |||||
| Kích thước buồng chắn | 180 × 175 × 200 mm | |||||
| Kích thước máy | 300 × 200 × 285 mm | |||||
| Khối lượng | 8kg | |||||