Thiết bị ngành dược

mỗi trang
Máy đếm tiểu phân hạt bụi cầm tay 2 kênh MetOne GT-521S

Máy đếm tiểu phân hạt bụi cầm tay 2 kênh MetOne GT-521S

- Mật độ: 0 – 3,000,000 hạt/ khối foot (105,900 hạt/L) - Độ chính xác: ± 10%, to calibration aerosol - Độ nhạy: 0.3 μm - Lưu lượng: 0.1 cfm (2.83 lpm) - Thời gian lấy mẫu (điều chỉnh): 6 đến 999 giây - Thời gian giữ (hold) (điều chỉnh): 1 đến 999 giây

68,000,000 đ
MUA NGAY
Máy đếm tiểu phân hạt bụi cầm tay 6 kênh MetOne GT-526S

Máy đếm tiểu phân hạt bụi cầm tay 6 kênh MetOne GT-526S

- Nguyên lý hoạt động: Đếm số hạt bụi riêng lẻ bằng ánh sáng laser phân tán - Giải kích thước hạt bụi: 0.3μm 10μm, 6 kênh - Kích thước hiệu chuẩn: 0.3 μm, 0.5μm, 1.0μm, 2.0μm 5.0μm and 10μm

80,500,000 đ
MUA NGAY
Máy ly tâm Hettich ROTANA 460

Máy ly tâm Hettich ROTANA 460

Max. capacity: in a swing out rotor: 4 x 750 ml in an angle rotor: 6 x 250 ml Tốc độ tối đa: 15,000 min 1 Lực li tâm tối đa. RCF: 24,400 Kích Thước (H x W x D): 456 x 554 x 706 mm Cân nặng xấp xỉ. 101 kg Làm lạnh: bằng không khí

134,000,000 đ
MUA NGAY
Phân cực kế tự động WZZ-2B (WZZ-2A)

Phân cực kế tự động WZZ-2B (WZZ-2A)

- Phạm vi: ± 45 ° - Lặp lại ≤ 0,01 ° - Độ chính xác:. 0.01 º + đo giá trị× 0,05% - Đơn vị đọc nhỏ nhất: 0,005°, - Nguồn: ánh sáng Đơn sắc natri, bước sóng 589.44nm - Ống đo: 200mm, 100mm

32,000,000 đ
MUA NGAY
Máy cất nước 2 lần 4 lít/giờ Hamilton WSC/4D

Máy cất nước 2 lần 4 lít/giờ Hamilton WSC/4D

Tốc độ cất: 4 lít/giờ Thanh đốt Silica Điện áp: 220V/50Hz Công suất: 4 x 1.5kw Kích thước ngoài: 940 x 590 x 530mm Khối lượng tịnh: 12 kg

60,500,000 đ
MUA NGAY
Máy cất nước 1 lần 4 lít/giờ Hamilton WSB/4

Máy cất nước 1 lần 4 lít/giờ Hamilton WSB/4

Tốc độ cất: 4 lít/giờ Thanh đốt Kim loại Điện áp: 220V, công suất: 3 kW, Kích thước ngoài: 940 x 590 x 530mm Khối lượng tịnh: 12 kg Chất lượng nước ra: pH: 5.5 –6.5, μS/cm<2.5, nhiệt độ: <350C

17,500,000 đ
MUA NGAY
Máy ly tâm Hettich EBA200

Máy ly tâm Hettich EBA200

- Tốc độ ly tâm tối đa : 6000 vòng/phút - Khả năng li tâm max: 8 ống x 15 ml - Lực ly tâm tối đa : 3421 RCF - Tốc độ thay đổi mỗi bước 100 vòng/phút - Thời gian ly tâm từ 1 - 99 phút hoặc động liên tục hoặc hoạt động trong chu kỳ ngắn - Kích thước : 228 x 261 x 353 mm - Trọng lượng : khoảng 9 Kg

25,500,000 đ
MUA NGAY
Máy ly tâm đa năng Hettich ROTOFIX 32A

Máy ly tâm đa năng Hettich ROTOFIX 32A

- Nhận rotor tự động - Hiển thị số thời gian và tốc độ li tâm - Máy ly tâm dùng cho phòng xét nghiệm y tế, theo tiêu chuẩn IVD (In vitro diagnostics) - Nguồn điện: 220V/50 Hz - Công suất: 300 VA - Emission: EN 55011 group 1, class B, EN61000-3-2, EN 61000-3-3 - Immunity: EN 61000-6 -2 - Lực ly tâm (RCF) cực đại : 4,226 RCF

40,500,000 đ
MUA NGAY
Máy ly tâm Hettich UNIVERSAL 320

Máy ly tâm Hettich UNIVERSAL 320

Dung tich tối đa: Cho rotor văng: 4 x 100 ml / 32 x 15 ml Cho rotor góc: 6 x 85 ml Cho rotor haematokrit: 24 capillaries tiêu chuẩn Tốc độ tối đa (RPM): 15.000 min 1 Max. RCF: 21.382 Kích thước (H x W x D): 346 x 401 x 695 mm Cân nặng xấp xỉ. 53 kg Làm lạnh: dải nhiệt từ – 20°C tới +40°C

70,000,000 đ
MUA NGAY
Máy ly tâm Hettich EBA280/280S

Máy ly tâm Hettich EBA280/280S

MÁY LI TÂM Model: EBA280/280S Hãng sản xuất: Hettich Đức Sản xuất tại: Đức

55,000,000 đ
MUA NGAY
Máy ly tâm Hettich EBA200S

Máy ly tâm Hettich EBA200S

Dung tích tối đa: cho 1 rotor góc: 8 x 15 ml Tốc độ tối đa (RPM): 8.000 min 1 Max. RCF: 6.135 Kích thước (H x W x D): 216 x 231 x 292 mm Khối lượng xấp xỉ: 6kg Làm lanh: làm mát không khí Rotor: Rotor góc cho các ống đi kèm 8 x 15 m

46,000,000 đ
MUA NGAY
Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp khí EO

Máy tiệt trùng nhiệt độ thấp khí EO

- Dung tích 223 lít, loại 1 cửa - Chức năng: Máy được sử dụng để tiệt khuẩn cho hầu hết các loại dung cụ, đặc biệt là những dụng cụ không chịu được nhiệt độ cao, nhạy cảm với nhiệt độ và độ ẩm. - Máy đạt hiệu quả tiệt khuẩn cao ngay cả với những dụng cụ y tế có cấu trúc phức tạp và những dụng cụ có nòng ống nhỏ và dài ( những dụng cụ nội soi và dụng cụ trong phẫu thuật tim mạch).

120,000,000 đ
MUA NGAY
Máy ly tâm 6000 vòng/phút 8 ốngx15ml Hettich EBA20

Máy ly tâm 6000 vòng/phút 8 ốngx15ml Hettich EBA20

- Tốc độ tối đa: 6.000 vòng /phút - Khả năng li tâm tối đa: 8 x 15ml - Thời gian li tâm có thể cài đặt: 1....99 phút, các chế độ chạy theo chu kì ngắn hoặc chạy liên tục - Đạt tiêu chuẩn : IVD ( In vitro diagnostics), Emission: EN 55011 group 1, class B, EN 61000-3-2, EN 61000-3-3, Immunity: EN 61000-6-1 - Thời gian lấy đà và dừng ngắn, Nhận rotor tự động, Hiển thị số thời gian và tốc độ li tâm - Nguồn điện: 208 ~ 240 V - Tần số: 50 Hz / 60 Hz

22,000,000 đ
MUA NGAY
Máy xát hạt tự động Trung Quốc YK

Máy xát hạt tự động Trung Quốc YK

- Chất liệu: hoàn toàn Inox - Đường kính trục: 160mm - Sản lượng: 200 – 300kg - Độ quay: 360 - Tần số dao động: 55 lần/phút - Công suất: 2.2 Kw - Kích thước máy: 970 x 560 x 1240mm - Trọng lượng máy: 330kg - Điện áp 3 pha 380V/50HZ

36,500,000 đ
MUA NGAY
Máy tạo hạt dạng cốm XYZL-300

Máy tạo hạt dạng cốm XYZL-300

Máy được sử dụng để trong các ngành nghề như dược, thực phẩm, thuốc uống, công nghiệp hóa chất và đồ uống khô, để pha trộn các nguồn nguyên liệu và để tạo ra hạt cần thiết. Nó cũng có thể nghiền nát loại bỏ nguyên liệu thành hạt nhỏ. Thiết bị rất thích hợp cho các hạt liệu có độ dẻo cao.

78,000,000 đ
MUA NGAY
Nồi bao đường 50-70 kg/giờ BY1000

Nồi bao đường 50-70 kg/giờ BY1000

- Đường kính của nồi bọc đường (mm): 1000 - Tốc độ của đường bao phủ: 32 vòng/phút - Công suất động cơ (Kw): 1,5 kw - Công suất bộ gia nhiệt (W): 1000 W - Công suất dòng thổi (W): 250 W - Năng suất (Kg/giờ): 50-70 Kg/giờ - Trọng lượng (Kg): 250 kg

70,500,000 đ
MUA NGAY
Máy ly tâm Hettich EBA 20

Máy ly tâm Hettich EBA 20

Máy li tâm Hettich EBA-20 - Model: EBA-20 - Tốc độ tối đa: 6.000 vòng /phút. - Khả năng li tâm tối đa: 8 x 15ml - Thời gian li tâm có thể cài đặt: 1....99 phút - Kích thước máy( H x W x D ) : 216 x 231 x 292 mm

20,500,000 đ
MUA NGAY
Máy cất nước 1 lần 8 lít/giờ GFL 2008

Máy cất nước 1 lần 8 lít/giờ GFL 2008

Máy cất nước 1 lần 8 lít/giờ GFL - Model: 2008 - Công suất cất nước: 8 lít/giờ - Độ dẫn điện: 2.3 µs / cm tại 25 °C - Không có chất gây sốt Pyrogen - Nước đầu vào yêu cầu: 72 lít/giờ - Áp lực nước đầu vào: 3 bar đến tối đa 7 bar

56,500,000 đ
MUA NGAY
Tủ môi trường - Tủ thử lão hóa thuốc 250 lít Boxun BIC-250

Tủ môi trường - Tủ thử lão hóa thuốc 250 lít Boxun BIC-250

Tủ môi trường/ tủ nuôi cấy/ tủ sinh trưởng - Model: BIC-250 - Hãng: Boxun - Thượng Hải - Dung tích: 250 lít - Nhiệt độ từ: 0 – 65oC (khi tắt đèn) và 10 – 65oC (khi bật đèn) - Độ chính xác nhiệt độ cài đặt: 0,1oC - Độ dao động nhiệt: ±1oC - Độ đồng đều: ±1,5oC - Độ ẩm từ: 60 – 90%RH - Độ phân giải cài đặt: 1%RH

56,000,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi có gắn camera Euromex BioBlue BB.4225

Kính hiển vi có gắn camera Euromex BioBlue BB.4225

Độ phóng đại: 40, 100, 400 lần Thị kính: 10x Vật kính: 4x, 10x, S40x Tương ứng với độ mở tụ quang NA. 0,1; NA.0,25; NA.0,65 Góc nghiêng quan sát 45° Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 360° Kích thước giá đỡ mẫu: 130 x 130 mm

11,500,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi 2 nguồn sáng LED và Halogen Carl Zeiss Primo Star

Kính hiển vi 2 nguồn sáng LED và Halogen Carl Zeiss Primo Star

- Điều chỉnh lấy hình ảnh (tiêu cự) có hai cấp độ chỉnh sơ cấp và chỉnh tinh. - Chỉnh tinh với độ dịch chuyển là 0.3 mm/vòng. - Chỉnh sơ cấp với độ dịch chuyển là 4 mm/vòng. - Tổng hành trình dịch chuyển là 15 mm. - Ống gắn thị kính nghiêng 30°, quang trường 20 mm.

25,000,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi 3 mắt Axio Lab.A1 Carl Zeiss

Kính hiển vi 3 mắt Axio Lab.A1 Carl Zeiss

- Vật kính A-Plan 5x/0.12: độ mở N.A.0.12, khỏang cách làm việc 10.1 - Vật kính A-Plan 10x/0.25, độ mở N.A. 0.25, khỏang cách làm việc 4.5 mm - Vật kính A-Plan 40x/0.65, độ mở N.A. 0.65, khỏang cách làm việc 0.45 mm - Vật kính A-Plan 100x/1.25, soi dầu, độ mở N.A. 1.25, khỏang cách làm việc 0.22 mm

132,000,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi sinh học 2 mắt Meiji ML2200

Kính hiển vi sinh học 2 mắt Meiji ML2200

– Thị kính KHV10X/F.N 20. – Đầu quan sát 2 mắt, xoay 360o, góc quan sát nghiêng 30o. – Kính hiển vi ML2200 sử dụng ánh sáng truyền qua với hệ thống chiếu sáng Halogen kiểu Koehler chỉnh được cường độ sáng. – Loại vật kính Plan 4X, 10X, S40X và S100X (dùng với dầu soi). – Tụ quang tiêu sắc 1.25NAvới giá giữ kính lọc màu xanh. – Đèn Koehler Halogen 6V/30W

16,000,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi sinh học 3 mắt Meiji ML2300 (kèm Camera)

Kính hiển vi sinh học 3 mắt Meiji ML2300 (kèm Camera)

- Thị kính KHV10X/F.N 20. - Đầu quan sát 3 mắt, xoay 360 độ, góc quan sát nghiêng 30 độ. - Sử dụng ánh sáng truyền qua với hệ thống chiếu sáng Halogen kiểu Koehler chỉnh được cường độ sáng. - Loại vật kính Plan 4X, 10X, S40X và S100X (dùng với dầu soi). - Tụ quang tiêu sắc 1.25NA với giá giữ kính lọc màu xanh. - Đèn Koehler Halogen 6V/30W

40,000,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi sinh học 2 mắt Meiji ML2400

Kính hiển vi sinh học 2 mắt Meiji ML2400

– Thị kính KHV10X/F.N 20. – Đầu quan sát 2 mắt, xoay 360 độ, góc quan sát nghiêng 30 độ. – Sử dụng ánh sáng truyền qua với hệ thống chiếu sáng Halogen kiểu Koehler chỉnh được cường độ sáng. – Loại vật kính Plan 4X, 10X, S40X và S100X (dùng với dầu soi). – Tụ quang tiêu sắc 1.25NA với giá giữ kính lọc màu xanh. – Đèn Koehler Halogen 6V/30W

18,000,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi sinh học 3 mắt Meiji ML2500

Kính hiển vi sinh học 3 mắt Meiji ML2500

– Có đường truyền quang kết nối camera hoặc máy ảnh kỹ thuật số – Thị kính KHV10X/F.N 20. – Đầu quan sát 3 mắt, xoay 360 độ, góc quan sát nghiêng 30 độ. – Sử dụng ánh sáng truyền qua với hệ thống chiếu sáng Halogen kiểu Koehler chỉnh được cường độ sáng. – Loại vật kính Plan 4X, 10X, S40X và S100X (dùng với dầu soi). – Tụ quang tiêu sắc 1.25NA với giá giữ kính lọc màu xanh. – Đèn Koehler Halogen 6V/30W

32,000,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi sinh học 2 mắt Meiji ML2600

Kính hiển vi sinh học 2 mắt Meiji ML2600

- Thị kính KHV10X/F.N 20. - Đầu quan sát 2 mắt, xoay 360 độ, góc quan sát nghiêng 30 độ. - Loại vật kính: Planachromat Brightfield 4x, 10x, S40x, S100x (dùng với dầu soi). - Tụ quang tiêu sắc 1.25NA với giá giữ kính lọc màu xanh. - Đèn Koehler Halogen 6V/30W

18,000,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi kết nối máy tính Kruss MBL2000-T

Kính hiển vi kết nối máy tính Kruss MBL2000-T

- Độ phóng đại max: 1000 lần - Thị kính: 10x - Vật kính: 4X, 10X, 40X, 100X - Có thể điều chỉnh khoảng cách giữa hai đồng tử 55-75 mm. - Có vòng chỉnh độ diopt phù hợp với từng người quan sát - Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 360 độ , có 4 vị trí lắp vật kính.

17,500,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi kết nối máy tính XSZ-2007-CCD

Kính hiển vi kết nối máy tính XSZ-2007-CCD

- Độ phóng đại max: 1.000 lần và 1.600 lần (lựa chọn thêm) - Thị kính: 10x (Φ18mm) và 16x (Φ11mm chựa chọn thêm). - Vật kính: có 4 loại 4X/0.10, 10X.0.25, 40X/0.65, 100X/1.25 - Chức năng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh với độ chính xác 2μm giúp việc soi mẫu dễ dàng. - Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 360o và có 4 vị trí lắp vật kính.

9,500,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi sinh học Euromex 86.025

Kính hiển vi sinh học Euromex 86.025

- Thị kính có góc nghiêng 30 độ, xoay 360 độ giúp cho người sử dụng thoải mái trong các thao tác vận hành - Thị kính 10X/18mm - Vật kính: 4X, 10X, 40X, 100X/ nhúng dầu - Độ phóng đại: 10x, 100x, 400x, 1000x. - Bàn sa trượt kích thước 125 x135mm cho phép dịch chuyển tiêu bản mẫu theo 2 phương X-Y với biên độ 75x35mm

12,500,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi 2 mắt Kruss MBL2000

Kính hiển vi 2 mắt Kruss MBL2000

- Độ phóng đại max: 1000 lần - Thị kính: 10x - Vật kính: 4X, 10X, 40X, 100X - Có thể điều chỉnh khoảng cách giữa hai đồng tử 55- 75 mm. - Có vòng chỉnh độ diopt phù hợp với từng người quan sát - Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 360 độ, có 4 vị trí lắp vật kính.

12,500,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi sinh học Kruss MBL2000

Kính hiển vi sinh học Kruss MBL2000

- Độ phóng đại max: 1000 lần - Thị kính: 10x - Vật kính: 4X, 10X, 40X, 100X - Có thể điều chỉnh khoảng cách giữa hai đồng tử 55 - 75 mm. - Có vòng chỉnh độ diopt phù hợp với từng người quan sát - Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 360 độ, có 4 vị trí lắp vật kính.

12,000,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi sinh học cho phòng khám XSZ-108BN

Kính hiển vi sinh học cho phòng khám XSZ-108BN

- Độ phóng đại: Từ 40 đến 1600 lần - Thị kính: có 2 cặp thị kính: + WF10X: 2 cái + WF16X: 2 cái - Vật kính: có 4 loại 4X/0.10, 10X.0.25, 40X/0.65, 100X/1.25 (dầu) - Chức năng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh với độ chính xác 2μm giúp việc soi mẫu dễ dàng. - Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 360 độ và có 4 vị trí lắp vật kính. - Thị kính có cấu tạo nghiêng 45 độ.

3,600,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi sinh học 2 mắt 1000 lần và 1600 lần XSZ-108BN

Kính hiển vi sinh học 2 mắt 1000 lần và 1600 lần XSZ-108BN

- Độ phóng đại: Từ 40 đến 1600 lần - Thị kính: có 2 cặp thị kính: + WF10X: 2 cái + WF16X: 2 cái - Vật kính: có 4 loại 4X/0.10, 10X.0.25, 40X/0.65, 100X/1.25 (dầu) - Chức năng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh với độ chính xác 2μm giúp việc soi mẫu dễ dàng. - Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 360 độ và có 4 vị trí lắp vật kính. - Vật kính: có 4 loại 4X/0.10, 10X.0.25, 40X/0.65, 100X/1.25 (dầu)

3,600,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi 2 mắt 1000 lần và 1600 lần XSZ-107BN

Kính hiển vi 2 mắt 1000 lần và 1600 lần XSZ-107BN

- Độ phóng đại max: 1000 lần và 1600 lần - Thị kính: 02 chiếc 10x và 02 chiếc 16x (Φ11mm) - Vật kính: có 4 loại 4X/0.10, 10X.0.25, 40X/0.65, 100X/1.25 - Chức năng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh với độ chính xác 2μm giúp việc soi mẫu dễ dàng. - Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 360 độ và có 4 vị trí lắp vật kính.

3,600,000 đ
MUA NGAY
Kính hiển vi 2 mắt 1000 lần và 1600 lần XSP-15

Kính hiển vi 2 mắt 1000 lần và 1600 lần XSP-15

- Độ phóng đại: 1000 lần và 1600 lần - Thị kính: 02 chiếc 10x và 02 chiếc 16x - Vật kính: có 4 loại 4X/0.10, 10X.0.25, 40X/0.65, 100X/1.25 (soi dầu) - Chức năng điều chỉnh thô và điều chỉnh tinh với độ chính xác 2μm. - Ổ gắn vật kính dạng mâm xoay 360 độ và có 4 vị trí lắp vật kính. - Thị kính có cấu tạo nghiêng 45 độ.

3,600,000 đ
MUA NGAY

Danh mục sản phẩm

Hổ trợ trực tuyến

Module tin tức 2

Module sản phẩm 3

Fanpage Facebook

Liên kết website

Thống kê

  • Đang online 64
  • Hôm nay 224
  • Hôm qua 413
  • Trong tuần 4,746
  • Trong tháng 6,550
  • Tổng cộng 74,261

Top

   (0)